ĐẦU PHÁT TVIX HD N1 (cafe) : Với một mẩu tin ngắn gọn ở trang chủ của mình, Dvico gợi trí tò mò của người sử dụng khi hé lộ thông tin về dòng sản phẩm mới nhất của hãng - TVIX N1. TVIX N1 sử dụng chipset Realtek RT1073, nhắm tới thị phần đầu phát HD tầm giá trung bình, nhưng vẫn giữ được các tính năng của thiết bị phát cao cấp TVIX 6600N.TVIX N1 có màu đen hoặc màu bạc. Có thông tin..
ĐẦU PHÁT TVIX HD N1 (cafe) : Ly Cafe HD! Sản
phẩm mới N1 của DVICO với đầy đủ tính năng, giá cả phải chăng, tản
nhiệt bằng vỏ nhôm không gây ồn (không có quạt), dùng để truy cập âm
nhạc, HD video, và hình ảnh từ các thiết bị lưu trữ trên mạng hoặc
thiết bị lưu trữ USB cũng như thẻ nhớ. N1 hỗ trợ hầu hết file FLV (flash), RMBV cũng như MKV và BD file nguyên cấu trúc, BD định dạng ISO. Được
hỗ trợ bởi bộ xử lý Realtek RTD1073DD - 400MHz MIPS cùng với đường
ra HDMI, video composite, do đó N1 hỗ trợ hầu như tất cả các loại màn
hình. HDMI 1.3 and UPnP support Digital
videos and audios? As this network player supports 1.3 HDMI, a single
HDMI cable can solve your connection problem. And the UPnP function
eliminates the inconvenience that you need to change your media
contents of HDD regularly by connecting with your computer. Chipset chính RTD1073DD 400Mhz processor Bộ nhớ Độ phân giải lớn nhất Định dạng video (Containers) MKV, AVI, VOB Video Codec XVID SD/HD RealVideo 8/9/10 FLV(H.263) Định dạng audio (Container) AAC, M4A Audio Codec Dolby Digital Audio Pass-thru DTS, Dolby Digital, Dolby Digital Plus Photo Image JPG, JPEG (Progressive JPEG not supported), BMP, PNG(Interlace mode not supported), GIF, TIF English, Spanish, German, French, Japanese, Italian, Russian, Korean, Chinese, Czech, Bulgarian, Swedish, Hebrew Phụ đề smi, smil, sub, sub/idx, srt, .ssa, .ass, MKV internal subtitle Hỗ trợ HDD NTFS,FAT32 Giao tiếp USB 2.0 Host 3 Ports ( USB1/USB2 : 5V , 500 mA max) Mạng LAN(10/100Mbps) Giao thức mạng Client : Samba , NFS, UPnP Nguồn DC 5V adaptor Kích thước Hình trụ, 109mm * 144mm ( W x H )
DVICO TViX HD N1 (HD Cafe)
![]()



Main: 128MB DDR SDRAM, Flash: 128MB
up to 1920 x 1080P
ASF, WMV
MPEG1/2/4 Elementary (M1V, M2V, M4V)
MPEG1/2 PS: M2P, MPG
MPEG2 Transport Stream: TS, TP, TRP, M2TS, MTS
ISO, IFO
MOV(H.264), MP4
.MKV, .mpg, .avi, .wmv, .divx, .vob, .tp, .ts, .trp, .dat, .iso, .ifo, .m2ts, .mov, .flv, .rm, .rmvb, .asf, .mts, .mpeg
MPEG 1
MPEG-2 (MP@HL)
MPEG-4.2 (ASP@L5, 720p, 1-point GMC)
WMV9 (MP@HL),
H.264 (BP@L3, MP@HL4.1)
VC-1 (MP@HL, AP@L3)
MPEG audio (MP1, MP2, MP3, MPA),
PCM, AC3, FLAC (Audio track in MKV)
WAV(DTS), WAVPACK, WMA(lossless not supported),
Ogg (Audio track in MKV)
DTS down mixing
WMA, WMA Pro
FLAC, AAC, MP1, MP2, MP3, LPCM, Ogg Vorbis
Ngôn ngữ
Đường ra Video / Audio
HDMI 1.3a (Video 24 bit), Component, Composite
Digital: Optical
Analog: Stereo
Memory Card Reader : SD, SDHC, Memory Stick, Memory Stick Pro, Duo
Wi-Fi USB Adaptor 802.11n(optional)
Server : FTP
ĐẦU PHÁT TVIX HD N1 (cafe)
ĐẦU PHÁT TVIX HD N1 (cafe) : Với một mẩu tin ngắn gọn ở trang chủ của mình, Dvico gợi trí tò mò của người sử dụng khi hé lộ thông tin về dòng sản phẩm mới nhất của hãng - TVIX N1. TVIX N1 sử dụng chipset Realtek RT1073, nhắm tới thị phần đầu phát HD tầm giá trung bình, nhưng vẫn giữ được các tính năng của thiết bị phát cao cấp TVIX 6600N.TVIX N1 có màu đen hoặc màu bạc. Có thông tin..
ĐẦU PHÁT TVIX HD N1 (cafe) : Ly Cafe HD! Sản
phẩm mới N1 của DVICO với đầy đủ tính năng, giá cả phải chăng, tản
nhiệt bằng vỏ nhôm không gây ồn (không có quạt), dùng để truy cập âm
nhạc, HD video, và hình ảnh từ các thiết bị lưu trữ trên mạng hoặc
thiết bị lưu trữ USB cũng như thẻ nhớ. N1 hỗ trợ hầu hết file FLV (flash), RMBV cũng như MKV và BD file nguyên cấu trúc, BD định dạng ISO. Được
hỗ trợ bởi bộ xử lý Realtek RTD1073DD - 400MHz MIPS cùng với đường
ra HDMI, video composite, do đó N1 hỗ trợ hầu như tất cả các loại màn
hình. HDMI 1.3 and UPnP support Digital
videos and audios? As this network player supports 1.3 HDMI, a single
HDMI cable can solve your connection problem. And the UPnP function
eliminates the inconvenience that you need to change your media
contents of HDD regularly by connecting with your computer. Chipset chính RTD1073DD 400Mhz processor Bộ nhớ Độ phân giải lớn nhất Định dạng video (Containers) MKV, AVI, VOB Video Codec XVID SD/HD RealVideo 8/9/10 FLV(H.263) Định dạng audio (Container) AAC, M4A Audio Codec Dolby Digital Audio Pass-thru DTS, Dolby Digital, Dolby Digital Plus Photo Image JPG, JPEG (Progressive JPEG not supported), BMP, PNG(Interlace mode not supported), GIF, TIF English, Spanish, German, French, Japanese, Italian, Russian, Korean, Chinese, Czech, Bulgarian, Swedish, Hebrew Phụ đề smi, smil, sub, sub/idx, srt, .ssa, .ass, MKV internal subtitle Hỗ trợ HDD NTFS,FAT32 Giao tiếp USB 2.0 Host 3 Ports ( USB1/USB2 : 5V , 500 mA max) Mạng LAN(10/100Mbps) Giao thức mạng Client : Samba , NFS, UPnP Nguồn DC 5V adaptor Kích thước Hình trụ, 109mm * 144mm ( W x H )
DVICO TViX HD N1 (HD Cafe)
![]()



Main: 128MB DDR SDRAM, Flash: 128MB
up to 1920 x 1080P
ASF, WMV
MPEG1/2/4 Elementary (M1V, M2V, M4V)
MPEG1/2 PS: M2P, MPG
MPEG2 Transport Stream: TS, TP, TRP, M2TS, MTS
ISO, IFO
MOV(H.264), MP4
.MKV, .mpg, .avi, .wmv, .divx, .vob, .tp, .ts, .trp, .dat, .iso, .ifo, .m2ts, .mov, .flv, .rm, .rmvb, .asf, .mts, .mpeg
MPEG 1
MPEG-2 (MP@HL)
MPEG-4.2 (ASP@L5, 720p, 1-point GMC)
WMV9 (MP@HL),
H.264 (BP@L3, MP@HL4.1)
VC-1 (MP@HL, AP@L3)
MPEG audio (MP1, MP2, MP3, MPA),
PCM, AC3, FLAC (Audio track in MKV)
WAV(DTS), WAVPACK, WMA(lossless not supported),
Ogg (Audio track in MKV)
DTS down mixing
WMA, WMA Pro
FLAC, AAC, MP1, MP2, MP3, LPCM, Ogg Vorbis
Ngôn ngữ
Đường ra Video / Audio
HDMI 1.3a (Video 24 bit), Component, Composite
Digital: Optical
Analog: Stereo
Memory Card Reader : SD, SDHC, Memory Stick, Memory Stick Pro, Duo
Wi-Fi USB Adaptor 802.11n(optional)
Server : FTP
ĐẦU PHÁT TVIX HD N1 (cafe)